Bảng báo giá vật liệu xây dựng mới nhất 2020

1. Vật liệu xây dựng là gì?

Bảng báo giá vật liệu xây dựng mới nhất 2020. Vật liệu xây dựng được định nghĩa là bất kỳ vật liệu được sử dụng cho mục đích xây dựng tòa nhà, công trình. Từ vật liệu hiện diện trong tự nhiên như đất sét, đá, cát, gỗ… đến vật liệu công nghiệp được sản xuất như hệ thống ống nước, sắt thép, xi măng, mái ngói…

Những gì được sử dụng để cấu thành kết cấu ngôi nhà đều gọi là vật liệu xây dựng

Vật liệu xây dựng có ảnh hưởng quan trọng đến chất lượng kết cấu, tuổi thọ công trình. Việc lựa chọn vật liệu đúng chất lượng, đúng số lượng có ý nghĩa quan trọng và tiên quyết trong quy trình thi công.

2. Những vật liệu xây dựng cần thiết khi xây nhà

2.1. Vật liệu xây dựng phần thô

Phần thô được xem là cơ bản và là khung xương của công trình, nếu không có thi công phần thô thì không có phần hoàn thiện. Vật liệu xây dựng phần thô cơ bản gồm những vật liệu như:

  • Gạch: gạch được sử dụng nhiều trong các công trình dân dụng là gạch đất nung hoặc gach không nung, nếu là công trình dự án thì yêu cầu sử dụng gạch không nung. Việc lựa chọn nung hay không nung là do nhu cầu đầu tư, kết cấu công trình theo bản vẽ thiết kế. Gạch thường được bán theo viên, cho nên nên ước chừng m2 để mua gạch tránh lãng phí do dư thừa.
  • Cát: cát được sử dụng trong công trình xây dựng thường là cát đen và cát vàng. Cát đen thường được sử dụng cho việc xây trát, hoàn thiện; cát vàng thường được dùng cho việc đổ bê tông. Cát thường bán theo xe, tùy từng xe chở mà có đơn giá khác nhau.
  • Xi măng: xi măng là thành phần kết dính quan trọng đóng vai trò cốt yếu trong thi công xây, chát, lát, đổ bê tông. Xi măng gần như là vật liệu có mặt trong cả xây dựng phần thô và phần hoàn thiện. Chi phí đầu tư xi măng sẽ phụ thuộc vào số lượng và chủng loại. Xi măng thường được mua theo tấn, số lượng cụ thể tùy thuộc vào quy mô công trình và hồ sơ bóc tách dự toán chi tiết.
  • Đá: đá là một trong những nguyên vật liệu tham gia vào công thức bê tông, góp phần hoàn thiện phần khung kết cấu của công trình. Loại đá thường dùng đổ bê tông là đá dăm 1×2 hoặc 2×4, 4×6. Trước khi tiến hành trộn bê tông phải kiểm tra đá đã được vệ sinh sạch sẽ và không bị bám bụi để đảm bảo chất lượng bê tông. Đá dăm thường được bàn theo xe tải với từng tải trọng cụ thể.
  • Sắt, thép: Kết cấu công trình không thể thiếu cốt thép hay bê tông. Khối lượng sắt thép sẽ được thống kê theo công trình về khối lượng tính theo Kg, và theo chủng loại với các loại phi như phi 10, phi 8, phi 18, phi 20…

>> Xem Thêm: Báo giá vật liệu xây dựng mới nhất 2020 <<

Các hạng mục cốt thép bắt buộc phải sử dụng trong công trình bao gồm thép đài móng, thép dầm móng, thép chờ cột, thép giằng tường, thép chờ thang. Cốt thép khi kết hợp với bê tông tạo nên một kết cấu bền chắc, đảm bảo hệ thống khung xương chắc chắn cho ngôi nhà.

  • Cốp pha: một trong những vật liệu được dùng làm khuôn đổ bê tông để định hình và gia công móng chính là cốp pha. Cốp pha có cốp pha gỗ, cốp pha nhôm, cốp pha thép, lựa chọn loại cốp pha nào là do đơn vị thi công và thỏa thuận trước thi công của nhà thầu và chủ đầu tư.

Vật liệu xây dựng phần thô có rất nhiều loại

  • Nước: Nước là một trong những nguyên vật liệu cần thiết phục vụ cho quá trình thi công hoàn thiện công trình. Nước giúp hòa kết nguyên vật liệu như xi măng, cát, bê tông tạo thành vữa.

Nước sử dụng trong xây dựng là nước sạch, không nhiễm phèn cũng như nhiễm mặn hoặc nước có váng dầu mỡ hoặc bụi bẩn, sẽ ảnh hưởng đến chất lượng hòa kết nguyên vật liệu.

  • Mái ngói, vì kèo: Thi công xây dựng nhà không thể không có mái, dù đó là mái bằng, mái tôn hay mái thái, thì chúng đều được xem là những nguyên vật tư giúp hoàn thiện kế hoạch thi công công trình xây dựng của gia đình.

2.2. Vật liệu xây dựng phần hoàn thiện

Vật liệu xây dựng hoàn thiện có thể chia thành 2 phần, hoàn thiện cơ bản và hoàn thiện kỹ. Hoàn thiện như thế nào, ở cấp độ ra sao và sử dụng những vật liệu xây dựng nào là dựa vào thiết kế và dựa vào mức chi phí đầu tư của gia đình. Những vật liệu hoàn thiện cơ bản không thể thiếu khi xây nhà cấp 4, nhà biệt thự 2 tầng, biệt thự mái thái… có thể kể tên như:

Hệ thống cửa chính, cửa sổ, cửa ban công, cửa cổng và thiết bị nhà vệ sinh như bồn cầu, bồn rửa, lavabo, ốp tường, ốp sàn dưới.

Sơn ngoại thất: Sơn là một trong những bước hoàn thiện để tăng tính thẩm mĩ chung cho ngôi nhà. Cách phối màu sơn, cùng với mức kinh phí đầu tư sẽ phụ thuộc vào mẫu thiết kế cũng như nhu cầu đầu tư của gia đình.

Vật liệu xây dựng hoàn thiện nội ngoại thất công trình

  • Đá trang trí: đá trang trí ngoại thất và hoàn thiện nội thất được xem là một trong những bước cơ bản và không thể thiếu để tô điểm cho công trình. Đá tự nhiên với khả năng làm đẹp, tính thẩm mĩ cao, khả năng chống bụi, chống bẩn sẽ giúp ngoại thất không gian của ngôi nhà thêm phần hoàn thiện. Đá ốp tường ngoại thất thường được sử dụng là đá Marble, ốp sàn thường sử dụng đã granite hoặc đá hoa cương.
  • Hệ thống đường ống cấp nước, thiết bị điện, điện lạnh: Hệ thống thiết bị điện, bóng đèn điện, công tắc, dây điện, đường ống cấp thoát nước… sẽ được hoàn thiện cụ thể theo như bản vé thiết kế. Thiết bị điện lạnh, điện tử sẽ được sắm sửa theo nhu cầu sử dụng và tài chính của gia chủ.
  • Hệ thống lam trang trí, vách gỗ, kính cường lực: đây được xem là những vật liệu hoàn thiện hiện đại, trang trí mặt tiền, giúp cho không gian công trình có thể tạo được những phối cảnh đẹp mắt. Việc sử dụng hệ thống làm vách gỗ hay kính, không còn quá xa lạ, nó tùy thuộc theo mỗi mẫu thiết kế để triển khai thi công.

Trên đây là những vật liệu cơ bản và cần thiết, mỗi công trình xây dựng từ dân dụng cho đến dự án đều sử dụng.

3. Báo giá vật liệu xây dựng mới nhất năm 2020

3.1. Báo giá vật liệu xây dựng thép

Thép hiện nay được sử dụng khá nhiều trong xây dựng để hoàn thiện kết cấu, thép thường dùng là thép Việt Nhật và thép Pomina (thép Việt Ý), thép Miền Nam, thép Hòa Phát

Thép Hòa Phát

STTTên hàngĐơn vị tínhKhối lượng

(Kg/cây)

Thép Hòa Phát

SD 295/CB 300

Thép Hòa Phát

SD 390/CB 400

1Thép cuộn Hòa Phát phi 6Kg     13,600                13,600
2Thép cuộn Hòa phát phi 8Kg     13,600                13,600
3Thép Hòa Phát phi 10Cây ( độ dài 11.7m)5.5    84,000                95,000
4Thép Hòa Phát phi 12Cây ( độ dài 11.7m)6.5  132,000              134,000
5Thép Hòa Phát phi 14Cây ( độ dài 11.7m)9.5  181,000              184,000
6Thép Hòa Phát phi 16Cây ( độ dài 11.7m)13.5  230,000              242,000
7Thép Hòa Phát phi 18Cây ( độ dài 11.7m)18  300,000              305,000
8Thép Hòa Phát phi 20Cây ( độ dài 11.7m)   372,000              378,000
9Thép Hòa Phát phi 22Cây ( độ dài 11.7m)                455,000
10Thép Hòa Phát phi 25Cây ( độ dài 11.7m)                595,000
11Thép Hòa Phát phi 28Cây ( độ dài 11.7m)                749,000
12Thép Hòa Phát phi 32Cây ( độ dài 11.7m)                978,300

 

Thép Việt Nhật

STTTên hàngĐơn vị tínhKhối lượng

(Kg/cây)

Thép Việt Nhật

 SD 295/CB 300

Thép Việt Nhật

SD 390/CB 400

1Thép cuộn Việt Nhật phi 6Kg        9,000                   9,000
2Thép cuộn Việt Nhật phi 8Kg        9,000                   9,000
3Thép Việt Nhật phi 10Cây ( độ dài 11.7m)7.21    62,000                65,000
4Thép Việt Nhật phi 12Cây ( độ dài 11.7m)10.39    95,000                98,000
5Thép Việt Nhật phi 14Cây ( độ dài 11.7m)14.13  140,000              145,000
6Thép Việt Nhật phi 16Cây ( độ dài 11.7m)18.47  170,000              178,000
7Thép Việt Nhật phi 18Cây ( độ dài 11.7m)23.38  230,000              243,000
8Thép Việt Nhật phi20Cây ( độ dài 11.7m)28.85  289,000              300,000
9Thép Việt Nhật phi 22Cây ( độ dài 11.7m)34.91  350,000              353,000
10Thép Việt Nhật phi 25Cây ( độ dài 11.7m)45.09  460,000              465,000
11Thép Việt Nhật phi 28Cây ( độ dài 11.7m)56.56  
12Thép Việt Nhật phi 32Cây ( độ dài 11.7m)78.83  

 

Thép Việt Ý

STTTên hàngĐơn vị tínhKhối lượng

 (Kg/cây)

Thép Việt Nhật

 SD 295/CB 300

Thép Việt Nhật

SD 390/CB 400

1Thép cuộn Việt Ý phi 6Kg   
2Thép cuộn Việt Ý phi 6Kg   
3Thép Việt Ý phi 10Cây ( độ dài 11.7m)7.21    50,000                55,000
4Thép Việt Ý phi 12Cây ( độ dài 11.7m)10.39    78,000                83,000
5Thép Việt Ý phi 14Cây ( độ dài 11.7m)14.13  130,000              138,000
6Thép Việt Ý phi 16Cây ( độ dài 11.7m)18.47  165,000              170,000
7Thép Việt Ý phi 18Cây ( độ dài 11.7m)23.38  230,000              240,000
8Thép Việt Ý phi 20Cây ( độ dài 11.7m)28.85  280,000              285,000
9Thép Việt Ý phi 22Cây ( độ dài 11.7m)34.91  330,000              335,000
10Thép Việt Ý phi 25Cây ( độ dài 11.7m)45.09  450,000              462,000
11Thép Việt Ý phi 28Cây ( độ dài 11.7m)56.56  
12Thép Việt Ý phi 32Cây ( độ dài 11.7m)78.83  

 

Thép Miền Nam

STTTên hàngĐơn vị tínhKhối lượng

 (Kg/cây)

Thép Miền Nam

SD 295/CB 300

Thép Miền Nam

 SD 390/CB 400

1Thép cuộn Miền Nam phi 6Kg        8,900                   8,900
2Thép cuộn Miền Nam phi 8Kg        8,900                   8,900
3Thép Miền Nam phi 10Cây ( độ dài 11.7m)7.21    50,500                52,500
4Thép Miền Nam phi 12Cây ( độ dài 11.7m)10.39    80,000                88,000
5Thép Miền Nam phi 14Cây ( độ dài 11.7m)14.13  133,000              138,000
6Thép Miền Nam phi 16Cây ( độ dài 11.7m)18.47  153,000              158,000
7Thép Miền Nam phi 18Cây ( độ dài 11.7m)23.38  232,000              238,000
8Thép Miền Nam phi 20Cây ( độ dài 11.7m)28.85  273,000              280,000
9Thép Miền Nam phi 22Cây ( độ dài 11.7m)34.91      320,000              325,000
10Thép Miền Nam phi 25Cây ( độ dài 11.7m)45.09  468,000              475,000
11Thép Miền Nam phi 28Cây ( độ dài 11.7m)56.56  
12Thép Miền Nam phi 32Cây ( độ dài 11.7m)78.83  

3.2. Báo giá vật liệu xây dựng xi măng

Xi măng được nhiều công trình dân dụng và công trình dự án sử dụng có thể kể tên như xi măng Xuân Thành, xi măng Vissai, xi măng Duyên Hà, xi măng Bút Sơn, xi măng Hoàng Long…

Giá vật liệu xây dựng xi măng đa dạng về chủng loại

STTTên sản phẩm (bao)Đơn giá (tấn)
1Xi măng Vissai PCB401.000.000đ
2Xi măng Vissai PCB30930.000đ
3Xi măng Hoàng Long PCB40950.000đ
4Xi măng Hoàng Long PCB30900.000đ
5Xi măng Xuân Thành PCB40950.000đ
6Xi măng Xuân thành PCB30890.000đ
7Xi măng Duyên Hà PCB401.060.000đ
8Xi măng Duyên Hà PCB30980.000đ
9Xi măng Bút Sơn PCB301.030.000đ
10Xi măng Bút Sơn PCB401.060.000đ
11Xi măng Bút Sơn MC25895.000đ
12Xi măng Insee Hòn Gai1.625.000đ
13Xi măng Insee Đồng Nai1.670.000đ
14Xi măng Insee Hiệp Phước1.650.000đ
15Xi măng Insee Cát Lái1.705.000
16Xi măng Chinfon PCB301.205.000đ
17Xi măng Hoàng Thạch PCB301.297.000đ
19Xi măng Tam Điệp PCB301.112.000đ
20Xi măng Kiện Khê PCB30840.000đ

3.3. Báo giá vật liệu xây dựng cát

Cát có nhiều loại được sử dụng với những mục đích khác nhau

STTTên hàngĐơn vị tính (m3)Giá (đồng)
1Cát san lấpM3130.000
2Cát xây tô loại 1M3220.000
3Cát xây tô loại 2M3180.000
4Cát bê tông loại 1M3350.000
5Cát bê tông loại 2M3310.000
6Cát hạt vàngM3360.000
7Cát xây dựngM3245.000

3.4. Báo giá vật liệu xây dựng đá

Đá là một trong những vật liệu thiết yếu để trộn bê tông

STTTên hàngĐơn vị tính (m3)Giá (đồng)
1Đá 1×2 xanhM3295.000
2Đá 1×2 đenM3420.000
3Đá mi bụiM3280.000
4Đá mi sàngM3270.000
5Đá 0x4 loại 1M3260.000
6Đá 0x4 loại 2M3245.000
7Đá 4×6M3290.000
8Đá 5×7M3295.000

3.5. Bảng báo giá vật liệu xây dựng gạch – đá ốp sàn

Gạch đá ốp sàn có nhiều loại với đơn giá khác nhau

STTTên sản phẩm40×4060×6080×80
1Gạch Prime92.000 – 97.000178.000 – 215.000 
2Gạch lát Vitto 136.000 – 148.000 
3Gạch Đồng Tâm  356.000 – 430.000
4Gạch Catalan  265.000 – 316.000  
5Đá Prime bóng kính toàn phần 207.000 
6Đá bóng kính Catalan 192.000 
7Đá bóng kính Vitto 178.000 – 193.000 
8Đá bóng mờ Đồng Tâm Napoleon  284.000
9Đá bóng kiếng toàn phần Đồng Tâm  315.000

3.6. Bảng báo giá vật liệu xây dựng gạch ốp tường

Gạch ốp tường hoàn thiện nội thất và ngoại thất

STTTên sản phầmGiá thành (đồng)
1Gạch giả gỗ 30×60 Royal158.000
2Gạch giả gỗ 30×90 Royal189.000
3Gạch giả gỗ 45×90 Royal220.000
4Gạch ốp lát bóng kính 45×90 Royal198.000
5Gạch ốp lát Granite đá mờ Royal198.000
6Gạch ốp lát bóng kinh toàn phần 45×90 Royal180.000
7Gạch mờ ốp lát cao cấp 30×90 Kis230.000
8Gạch ốp lát 30×60 Granite168.000
9Gạch ốp tường 30×4585.000
10Gạch ốp tường 30×60125.000
11Gạch ốp tường 30×60 Ceramic130.000

3.7. Bảng báo giá vật liệu xây dựng gạch xây tường

Gạch xây dựng có nhiều chủng loại

STTTên sản phẩmĐơn vịQuy cách (cm)Đơn giá (VNĐ)
1Gạch ống Thành Tâmviên8x8x181.090
2Gạch đinh Thành Tâmviên4x8x181.090
3Gạch ống Phước Thànhviên8x8x181.080
4Gạch đinh Phước Thànhviên4x8x181.080
5Gạch ống Đồng Tâm 17viên8x8x18950
6Gạch đinh Đồng Tâm 17viên4x8x18950
7Gạch ống Tám Quỳnhviên8x8x181.090
8Gạch đinh Tám Quỳnhviên4x8x181.090
9Gạch ống Quốc Toànviên8x8x181.090
10Gạch đinh Quốc Toànviên4x8x181.090
11Gạch An Bìnhviên8x8x18850
12Gạch Hồng phát Đồng Naiviên4x8x18920
13Gạch blockviên100x190x3905.500
14Gạch blockviên190x190x39011.500
15Gạch blockviên19x19x195.800
16Gạch bê tông ép thủy lựcviên8x8x181.300
17Gạch bê tông ép thủy lựcviên4x8x181.280

>> Xem Thêm: Báo giá vật liệu xây dựng hôm nay <<

Đơn giá vật liệu xây dựng cụ thể sẽ được làm dự toán chi tiết nếu như bạn sử dụng dịch vụ thi công trọn gói. Mọi dự toán đều phải căn cứ trên hồ sơ thiết kế, nhu cầu và kinh phí đầu tư của gia đình.

4. Những lưu ý khi mua vật liệu xây dựng

Giá vật liệu xây dựng có tính cạnh tranh, do đó trước khi mua vật tư, bạn nên bỏ túi những kinh nghiệm sau để có thể lựa chọn đực vật liệu chất lượng và giá rẻ.

Những lưu ý giúp bạn lựa chọn được vật liệu xây dựng tiết kiệm và chất lượng

4.1. Tham khảo giá của nhiều công ty, đại lý cung cấp vật liệu xây dựng

Giá vật liệu xây dựng vốn không có tính cố định, nó lên xuống theo thời điểm và theo từng năm. Bạn xây nhà vào lúc nào thì nên đi khảo sát giá vào lúc đó. Việc khảo giá có thể giúp bạn có những so sánh về chất lượng, đơn giá, từ đó có thể lựa chọn được đơn vị cung cấp vạt liệu giá tốt mà chất lượng đảm bảo.

4.2. Chọn vật liệu phù hợp

Vật liệu xây dựng hiện nay có nhiều đơn vị cung cấp, với các thương hiệu khác nhau, chất lượng và giá cả cũng khác nhau. Xây nhà là việc quan trọng, do đó việc khảo sát chất lượng để lựa chọn đúng chủng loại vật tư theo như thiết kế là việc cần thiết. Đặc biệt là vật liệu xây dựng phần thô, nếu không lựa chọn những vật tư đảm bảo, thì kết cấu và tuổi thọ của công trình sẽ bị ảnh hưởng nghiêm trọng.

One thought on “Bảng báo giá vật liệu xây dựng mới nhất 2020

  1. Pingback: những vật liệu xây dựng mới nhất - ponpang

Comments are closed.